索价

索价
suǒjià
sách giá

yêu giá; định giá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu giá; định giá

    • Anh ấy đòi giá quá cao.

  2. động từ

    buộc tội; tố cáo; kiểm soát

  3. danh từ

    đề giá; yêu cầu giá

    • Bộ quần áo này có giá rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.