系统性

系统性
tǒngxìng
hệ thống tính

mẫu chuẩn loài; tiêu bản chuẩn (dùng để định nghĩa một loài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẫu chuẩn loài; tiêu bản chuẩn (dùng để định nghĩa một loài)

    • Chúng ta cần một phương pháp có tính hệ thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.