- 米mễ(gạo, lúa)BỘ
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)HÌNH THANH
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
lãng phí; phung phí
lãng phí; phung phí
Đừng lãng phí thức ăn.
nuông chiều; cưng nựng
phá hủy; làm hỏng
đánh dấu; ghi chú; ký hiệu
Bạn đừng tự làm nhục mình.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
lãng phí; phung phí
lãng phí; phung phí
Đừng lãng phí thức ăn.
nuông chiều; cưng nựng
phá hủy; làm hỏng
đánh dấu; ghi chú; ký hiệu
Bạn đừng tự làm nhục mình.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.