糟践

糟践
zāojian
tao tiễn

lãng phí; phung phí

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lãng phí; phung phí

    • Đừng lãng phí thức ăn.

  2. động từ

    nuông chiều; cưng nựng

  3. động từ

    phá hủy; làm hỏng

  4. động từ

    đánh dấu; ghi chú; ký hiệu

    • Bạn đừng tự làm nhục mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.