糊涂虫

糊涂虫
tuchóng
hồ đồ trùng

một tên ngu ngốc; kẻ đần độn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một tên ngu ngốc; kẻ đần độn

    • Bạn đúng là một kẻ hồ đồ!

  2. danh từ

    chỉ bẩn; người ngu ngốc

    • Bạn đúng là một kẻ ngốc!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.