糊嘴

糊嘴
zuǐ
hồ chuỷ

lầu gác; (cũ) sân khấu biểu diễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lầu gác; (cũ) sân khấu biểu diễn

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày chỉ để kiếm sống qua ngày.

  2. động từ

    thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng

    • Anh ấy sống qua ngày một cách khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.