糊名

糊名
míng
hồ danh

che tên; niêm phong tên thí sinh (trong thi cử cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    che tên; niêm phong tên thí sinh (trong thi cử cổ đại)

    • Thi cử giấu tên có thể ngăn chặn gian lận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.