精神病院

精神病院
jīngshénbìngyuàn
tinh thần bệnh viện

gương vỡ Lạc Xương lại lành (vợ chồng ly tán được đoàn tụ) [thành ngữ]

1 nghĩa#8086
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gương vỡ Lạc Xương lại lành (vợ chồng ly tán được đoàn tụ) [thành ngữ]

    治疗精神病的医院zhìliáo jīngshénbìng de yīyuàn

    • Anh ấy bị đưa vào bệnh viện tâm thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.