精神状态

精神状态
jīngshénzhuàngtài
tinh thần trạng thái

tâm trạng; tâm cảnh

2 nghĩa#28092
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm trạng; tâm cảnh

    • Tình trạng tinh thần của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    tinh thần trạng thái; tâm lý tình trạng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.