精神抖擞

精神抖擞
jīngshéndǒusǒu
tinh thần đẩu tẩu

tinh thần phấn chấn; khoan khoái phấn khích [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh thần phấn chấn; khoan khoái phấn khích [thành ngữ]

    • Anh ấy đi làm với tinh thần phấn chấn.

  2. tính từ

    vui lòng; sẵn lòng

  3. tính từ

    vui lòng; sẵn sàng (làm gì)

  4. tính từ

    hăng hái; phấn chấn; tràn đầy sinh lực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.