- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh thần phấn chấn; khoan khoái phấn khích [thành ngữ]
tinh thần phấn chấn; khoan khoái phấn khích [thành ngữ]
Anh ấy đi làm với tinh thần phấn chấn.
vui lòng; sẵn lòng
vui lòng; sẵn sàng (làm gì)
hăng hái; phấn chấn; tràn đầy sinh lực
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
tinh thần phấn chấn; khoan khoái phấn khích [thành ngữ]
tinh thần phấn chấn; khoan khoái phấn khích [thành ngữ]
Anh ấy đi làm với tinh thần phấn chấn.
vui lòng; sẵn lòng
vui lòng; sẵn sàng (làm gì)
hăng hái; phấn chấn; tràn đầy sinh lực
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.