精神恍惚

精神恍惚
jīngshénhuǎng
tinh thần hoảng hốt

tâm thần lơ lửng; hoang tưởng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm thần lơ lửng; hoang tưởng [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy tinh thần hoảng hốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.