精灵

精灵
jīnglíng
tinh linh

tiên nữ; nàng tiên

5 nghĩa#4644
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiên nữ; nàng tiên

    神话中具有魔力的美丽女性形象shénhuà zhōng jùyǒu móulì de měilì nǚxìng xíngxiàng

    • Cô ấy tin vào sự tồn tại của tiên.

  2. danh từ

    đồng tử thiên giới; tiên đồng

    指神话中的小仙人,通常聪慧灵巧zhǐ shénhuà zhōng de xiǎo xiānrén、tōngcháng cōnghuì língqiǎo

    • Cô ấy giống như một tinh linh rừng.

  3. danh từ

    linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng

    非常灵活聪慧的人或神奇的生物fēicháng línghuó conghuì de rén huò shénqì de shēngwù

    • Cô ấy là một tinh linh đáng yêu.

  4. danh từ

    người đăng trước (trong diễn đàn); (khẩu) tầng trên

    小的神奇生物;有魔力的小人物xiǎo de shénqì shēngwù;yǒu móulì de xiǎo rénwù

  5. danh từ

    tầng dưới; dưới lầu

    神奇的、有魔力的小生物shénqì de、yǒu móulì de xiǎo shēngwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.