精打光

精打光
jīngguāng
tinh đả quang

tinh vi tính toán; không còn gì

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh vi tính toán; không còn gì

    • Bây giờ anh ấy không còn gì cả.

  2. tính từ

    (lóng) điểm đáng chê; chỗ lố bịch; điểm gây cười chê

    • Anh ấy đã tiêu hết tiền, bây giờ hoàn toàn trắng tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.