精度

精度
jīng
tinh độ

độ chính xác; độ tinh xác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ chính xác; độ tinh xác

    • Độ chính xác của thiết bị này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.