粗豪

粗豪
háo
thô hào

thật thà chất phác; hiền lành chân chất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất

    • Anh ấy là người thẳng thắn, không câu nệ tiểu tiết.

  2. tính từ

    hấp tấp; bộp chộp; thiếu suy nghĩ

    • Anh ấy là người thô hào, không câu nệ tiểu tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.