粗莽

粗莽
mǎng
thô mãng

súng; súng trường; thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    súng; súng trường; thương

    • Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.