粗砂

粗砂
shā
thô sa

cát; sỏi; hạt cát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cát; sỏi; hạt cát

    • Loại cát thô này thích hợp dùng trong xây dựng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.