粗厉

粗厉
thô lệ

thô lỗ; cộc cằn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô lỗ; cộc cằn

    • Giọng nói của anh ấy thô ráp.

  2. tính từ

    khô héo (gỗ khô); (bóng) tàn tạ

    • Giọng anh ấy khàn khàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.