粗估

粗估
thô cổ

ước tính sơ bộ; ước lượng thô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ước tính sơ bộ; ước lượng thô

    • Chúng ta hãy ước tính sơ bộ chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.