粉领

粉领
fěnlǐng
phấn lãnh

cổ áo hồng (chỉ lao động nữ); nữ nhân viên văn phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ áo hồng (chỉ lao động nữ); nữ nhân viên văn phòng

    • Cô ấy là một nhân viên văn phòng nữ.

  2. danh từ

    nữ công nhân dịch vụ; lao động phục vụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.