- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
tan tành xương từng mảnh; chết đứt gánh [thành ngữ]
tan tành xương từng mảnh; chết đứt gánh [thành ngữ]
Anh ấy không tiếc thân mình để bảo vệ gia đình.
tan tành xương; hy sinh mạng sống [thành ngữ]
Anh ấy không ngần ngại hy sinh thân mình để bảo vệ gia đình.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
tan tành xương từng mảnh; chết đứt gánh [thành ngữ]
tan tành xương từng mảnh; chết đứt gánh [thành ngữ]
Anh ấy không tiếc thân mình để bảo vệ gia đình.
tan tành xương; hy sinh mạng sống [thành ngữ]
Anh ấy không ngần ngại hy sinh thân mình để bảo vệ gia đình.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.