粉身碎骨

粉身碎骨
fěnshēnsuì
phấn thân toái cốt

tan tành xương từng mảnh; chết đứt gánh [thành ngữ]

2 nghĩa#27566
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tan tành xương từng mảnh; chết đứt gánh [thành ngữ]

    • Anh ấy không tiếc thân mình để bảo vệ gia đình.

  2. động từ

    tan tành xương; hy sinh mạng sống [thành ngữ]

    • Anh ấy không ngần ngại hy sinh thân mình để bảo vệ gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.