粉艳

粉艳
fěnyàn
phấn diễm

sắc hồng mỏng manh; nhan sắc xinh đẹp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sắc hồng mỏng manh; nhan sắc xinh đẹp

    • Cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng phấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.