粉盒

粉盒
fěn
phấn hạp

hộp phấn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp phấn

    • Hộp phấn này rất đẹp.

  2. danh từ

    súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc

    • Cái hộp phấn này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.