粉圆

粉圆
fěnyuán
phấn viên

vắt lấy; bóc lột; chiết xuất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vắt lấy; bóc lột; chiết xuất

    • Tôi thích uống trà sữa trân châu, bên trong có trân châu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.