类鼻疽

类鼻疽
lèi
loại tỵ thư

bệnh melioidosis (nhiễm khuẩn Burkholderia pseudomallei)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh melioidosis (nhiễm khuẩn Burkholderia pseudomallei)

    • Bệnh melioidosis là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • đại(lớn, to)HỘI Ý

Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.