类木行星

类木行星
lèixíngxīng
loại mộc hành tinh

hành tinh khí khổng lồ (loại Mộc tinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành tinh khí khổng lồ (loại Mộc tinh)

    • Hành tinh kiểu Mộc là những hành tinh khổng lồ trong hệ mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • đại(lớn, to)HỘI Ý

Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.