米黄

米黄
huáng
mễ hoàng

(văn) cây cỏ rậm rạp; bụi rậm um tùm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) cây cỏ rậm rạp; bụi rậm um tùm

    • Tôi thích quần áo màu be.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.