米酒

米酒
jiǔ
mễ tửu

rượu gạo; rượu nếp

1 nghĩa#37983
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu gạo; rượu nếp

    • Tôi thích uống rượu gạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.