米芾

米芾
mễ phất

vụng về; lóng ngóng; kềnh càng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vụng về; lóng ngóng; kềnh càng

    • Mễ Phất là một nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.