米浆

米浆
jiāng
mễ tương

sữa gạo; cơm nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sữa gạo; cơm nước

    • Tôi thích uống sữa gạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.