米兰

米兰
lán
mễ lan

cái búa; búa đóng đinh

2 nghĩa#8134
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái búa; búa đóng đinh

    意大利北部的城市Yìdàlìyà běibù de chéngshì

    • Milan là một thành phố xinh đẹp.

  2. danh từ

    búa lớn; búa tạ

    意大利的城市,位于北部,是重要的商业和文化中心Yìdàlì de chéngshì, wèiyú běibù, shì zhòngyào de shāngyè hé wénhuà zhōngxīn

    • Milan là kinh đô thời trang của Ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.