米兔

米兔
mễ thỏ

phong trào #MeToo; chống quấy rối tình dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong trào #MeToo; chống quấy rối tình dục

    • Phong trào #MeToo rất phổ biến trên toàn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.