箭毒蛙

箭毒蛙
jiàn
tiễn độc oa

chim khướu mỏ quặp đầu nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim khướu mỏ quặp đầu nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)

    • Ếch phi tiêu độc là một loại ếch có độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.