箭毒木

箭毒木
jiàn
tiễn độc mộc

chim cổ đỏ đầu hung (Larvivora ruficeps)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cổ đỏ đầu hung (Larvivora ruficeps)

    • Cây tiễn độc mộc là một loại cây có độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.