管理学院

管理学院
guǎnxuéyuàn
quản lý học viện

Trường Quản lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trường Quản lý

    • Anh ấy học ở trường quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.