管得着

管得着
guǎndezháo
quản đắc trước

quản được; can thiệp được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quản được; can thiệp được

    • Chuyện này bạn có thể quản được không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.