管家婆

管家婆
guǎnjiā
quản gia bà

người vợ quản lý gia đình (nói đùa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người vợ quản lý gia đình (nói đùa)

    • Cô ấy là một bà nội trợ.

  2. danh từ

    nữ quản gia; bà chủ nhà (cổ)

    • Cô ấy là một quản gia rất giỏi giang.

  3. danh từ

    kẻ hiếu sự; người hay xen vào chuyện người khác

    • Cô ấy là một người hay xen vào chuyện người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.