算起来

算起来
suànlái
toán khởi lai

đáng tiền; có lợi; tiết kiệm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đáng tiền; có lợi; tiết kiệm

    • Tính ra thì chúng ta đã quen nhau mười năm rồi.

  2. động từ

    ước tính; ước lượng; đánh giá

  3. trạng từ

    tính ra; tính cộng lại; tính tất cả

    • Tính ra thì chúng ta đã quen nhau mười năm rồi.

  4. trạng từ

    tính lại; tính ra; khi tính đến

  5. trạng từ

    tính lại; xét cho cũng

    • Tính ra thì anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.