算老几

算老几
suànlǎo
toán lão kỷ

giúp đỡ; hỗ trợ (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. giúp đỡ; hỗ trợ (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.