Tới nội dung chính

丰盛

丰盛
fēngshèng
phong thịnh

xa hoa sang trọng; lộng lẫy quý phái

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15155
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xa hoa sang trọng; lộng lẫy quý phái

    • 。

      Bữa ăn này rất thịnh soạn.

  2. 貳形tính từ

    béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ

丰
fēng
phong
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu