简而言之

简而言之
jiǎnéryánzhī
giản nhi ngôn chi

nói một lời mà bao quát tất cả; tóm lại trong một câu [thành ngữ]

2 nghĩa#30691
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói một lời mà bao quát tất cả; tóm lại trong một câu [thành ngữ]

    • Nói tóm lại, anh ấy là một người tốt.

  2. trạng từ

    nói gọn lại; tóm lại; nói ngắn gọn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.