简短
简短
giản đoản
ngắn gọn; súc tích
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14456
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngắn gọn; súc tích
中长度或时间不长;言语不多zhǎngdù huò shíjiān búzhǎng;yányǔ búduō
- 。
Xin hãy nói ngắn gọn.
- 貳形tính từ
ngắn gọn; tóm tắt
中长度小;用词少chángdù xiǎo;yònguci shǎo
- 。
Bạn hãy nói ngắn gọn một chút.
- 參形tính từ
ngắn gọn; tóm tắt
中内容少、时间短、篇幅小nèiróng shǎo、shíjiān duǎn、piānfú xiǎo
- 。
Xin hãy giới thiệu một cách ngắn gọn.
Đang tải…
简短
Phồn thể簡短
giản đoản
ngắn gọn; súc tích
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14456
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngắn gọn; súc tích
中长度或时间不长;言语不多zhǎngdù huò shíjiān búzhǎng;yányǔ búduō
- 。
Xin hãy nói ngắn gọn.
- 貳形tính từ
ngắn gọn; tóm tắt
中长度小;用词少chángdù xiǎo;yònguci shǎo
- 。
Bạn hãy nói ngắn gọn một chút.
- 參形tính từ
ngắn gọn; tóm tắt
中内容少、时间短、篇幅小nèiróng shǎo、shíjiān duǎn、piānfú xiǎo
- 。
Xin hãy giới thiệu một cách ngắn gọn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)