简明扼要

简明扼要
jiǎnmíngèyào
giản minh ách yếu

ngắn gọn; vắn tắt; đi thẳng vào điểm chính [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngắn gọn; vắn tắt; đi thẳng vào điểm chính [thành ngữ]

    • Xin bạn giải thích một cách ngắn gọn và súc tích.

  2. tính từ

    ngắn gọn; súc tích; đơn giản rõ ràng [thành ngữ]

    • Xin bạn giải thích một cách súc tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.