Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
简明扼要
简明扼要
giản minh ách yếu
ngắn gọn; vắn tắt; đi thẳng vào điểm chính [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngắn gọn; vắn tắt; đi thẳng vào điểm chính [thành ngữ]
- 。
Xin bạn giải thích một cách ngắn gọn và súc tích.
- 貳形tính từ
ngắn gọn; súc tích; đơn giản rõ ràng [thành ngữ]
- 。
Xin bạn giải thích một cách súc tích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ简明扼要
Phồn thể簡明扼要
giản minh ách yếu
ngắn gọn; vắn tắt; đi thẳng vào điểm chính [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngắn gọn; vắn tắt; đi thẳng vào điểm chính [thành ngữ]
- 。
Xin bạn giải thích một cách ngắn gọn và súc tích.
- 貳形tính từ
ngắn gọn; súc tích; đơn giản rõ ràng [thành ngữ]
- 。
Xin bạn giải thích một cách súc tích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)