签派室

签派室
qiānpàishì
thiêm phái thất

trong ngành; trong nghề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong ngành; trong nghề

    • Phòng điều phối là một bộ phận quan trọng của sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.