签字费

签字费
qiānfèi
thiêm tự phí

thẻ ghi số; thẻ đếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ ghi số; thẻ đếm

    • Anh ấy đã nhận được một khoản phí ký kết.

  2. danh từ

    tiền ký hợp đồng; tiền kí tên

    • Công ty đã trả cho anh ấy một khoản phí ký kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.