筹钱

筹钱
chóuqián
trù tiền

quyên tiền; huy động vốn

1 nghĩa#24657
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quyên tiền; huy động vốn

    • Chúng tôi đang gây quỹ để mua nhà mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.