筹商

筹商
chóushāng
trù thương

thảo luận; đàm phán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thảo luận; đàm phán

    • Chúng tôi đã thảo luận một kế hoạch mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.