策反

策反
fǎn
sách phản

xúi giục; kích động; làm phản

2 nghĩa#40622
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúi giục; kích động; làm phản

    • Anh ta muốn xúi giục binh lính của mình phản bội.

  2. động từ

    xúi giục; lật độn

    • Anh ta cố gắng kích động quân địch phản bội.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.