Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
策反
策反
sách phản
xúi giục; kích động; làm phản
2 nghĩa#40622
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúi giục; kích động; làm phản
- 。
Anh ta muốn xúi giục binh lính của mình phản bội.
- 貳动động từ
xúi giục; lật độn
- 。
Anh ta cố gắng kích động quân địch phản bội.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ策反
Phồn thể策
sách phản
xúi giục; kích động; làm phản
2 nghĩa#40622
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúi giục; kích động; làm phản
- 。
Anh ta muốn xúi giục binh lính của mình phản bội.
- 貳动động từ
xúi giục; lật độn
- 。
Anh ta cố gắng kích động quân địch phản bội.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)