答话

答话
huà
đáp thoại

trả lời; làm bài (thi)

2 nghĩa#47614
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lời; làm bài (thi)

    • Anh ấy không trả lời.

  2. động từ

    thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.