筋疲力尽

筋疲力尽
jīnjìn
cân bì lực tận

người mệt ngựa kiệt (mệt lả, kiệt sức hoàn toàn) [thành ngữ]

2 nghĩa#20844
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người mệt ngựa kiệt (mệt lả, kiệt sức hoàn toàn) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc cả ngày, kiệt sức rồi.

  2. tính từ

    toàn thân mệt mỏi, sức lực cạn kiệt; kiệt sức [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc cả ngày, mệt mỏi rã rời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.