等而下之

等而下之
děngérxiàzhī
đẳng nhi hạ chi

xếp hạng thấp hơn; cấp bậc kém; tầm thường hơn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xếp hạng thấp hơn; cấp bậc kém; tầm thường hơn [thành ngữ]

    • Hành vi này là hạ đẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.